Tải The Sims 4 Version mới nhất, hướng dẫn cheat The Sims 4

I. TẢI CÙNG HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT:

Bạn tải và hướng dẫn cài đặt từ Fanpage của TheSim4VN: https://vi-vn.facebook.com/thesims4vn/

II. CHEAT THE SIMS 4:

TỔNG HỢP CÁC LỆNH THƯỜNG DÙNG. DO WEB CHỐNG COPY NÊN MÌNH ĐỂ TẠI ĐÂY CHO ANH EM COPY.

1. LỆNH BẮT BUỘC CẦN NHẬP (NHỚ BỎ “”)
MỞ BẢNG NHẬP BẰNG CÁCH NHẤN CTRL+SHIFT+C VÀ GÕ LỆNH “testingcheats true” SAU KHI GÕ LỆNH NÀY XONG MỚI DỤNG CÁC LỆNH DƯỚI ĐÂY ĐƯỢC.
2. LỆNH CƠ BẢN: MONEY, BUILD, FREEBUILD
motherlode: thêm ngay 50k tiền
money {giá trị}: thêm từng đó giá trị tiền đã nhập vào.
bb.showhiddenobjects: Hiển thị các item ẩn, Sau khi gõ Cheat, bạn gõ “debug” vào ô search item
bb.ignoregameplayunlocksentitlement: Unlock đồ vật khóa cấp không cần dùng Mod
bb.enablefreebuild: Cho phép chỉnh sửa các khu đất ẩn
sims.modify_funds +/- Giá trị: Thêm/Bớt tiền, Gõ testingcheats true trước khi dùng. Ví dụ: sims.modify_funds -1000 = Bớt 1000$
household.force_bills_due: Không phải trả tiền hóa đơn
households.autopay_bills true: Tự động thanh toán hóa đơn, households.autopay_bills false để bỏ chế độ này
3. MÃ SKILL, KỸ NĂNG CÁ NHÂN (lưu ý 1 số kỹ năng có thể không dùng được do sai đối tượng tuổi hoặc patch cập nhật The Sims bạn chưa tới).
stats.set_skill_level Major_Baking 10: Max Baking skill (The Sims 4 Get to Work)
stats.set_skill_level Major_Charisma 10: Max Charisma skill
stats.set_skill_level Major_Comedy 10: Max Comedy skill
stats.set_skill_level Major_HomestyleCooking 10: Max Cooking skill
stats.set_skill_level Major_Fishing 10: Max Fishing skill
stats.set_skill_level Skill_Fitness 10: Max Fitness skill
stats.set_skill_level Major_Gardening 10: Max Gardening skill
stats.set_skill_level Major_GourmetCooking 10: Max Gourmet Cooking skill
stats.set_skill_level Major_Guitar 10: Max Guitar skill
stats.set_skill_level Major_Handiness 10: Max Handiness skill
stats.set_skill_level Major_Herbalism 10: Max Herbalism skill (The Sims 4 Outdoor Retreat)
stats.set_skill_level Major_Logic 10: Max Logic skill
stats.set_skill_level Major_Mischief 10: Max Mischief skill
stats.set_skill_level Major_Bartending 10: Max Mixology skill
stats.set_skill_level Major_Painting 10: Max Painting skill
stats.set_skill_level Major_Photography 10: Max Photography skill (The Sims 4 Get to Work)
stats.set_skill_level Major_Piano 10: Max Piano skill
stats.set_skill_level Major_Programming 10: Max Programming skill
stats.set_skill_level Major_Reaping 10: Max Reaping skill
stats.set_skill_level Major_RocketScience 10: Max Rocket Science skill
stats.set_skill_level Major_VideoGaming 10: Max Video Gaming skill
stats.set_skill_level Major_Violin 10: Max Violin skill
stats.set_skill_level Major_Wellness 10: Max Wellness skill (The Sims 4 Spa Day)
stats.set_skill_level Major_Writing 10: Max Writing skill
stats.set_skill_level Minor_Dancing 5: Max out Dancing skill (The Sims 4 Get Together)
stats.set_skill_level Major_DJ 10: Max out DJ skil (The Sims 4 Get Together)
4. MAX SKILL CHO CON (đẻ con rồi mới dùng được)
stats.set_skill_level Skill_Child_Mental 10: Max Mental skill for kids
stats.set_skill_level Skill_Child_Motor 10: Max Motor skill for kids
stats.set_skill_level Skill_Child_Social 10: Max Social skill for kids
stats.set_skill_level Skill_Child_Creativity 10: Max Creativity skill for kids
5. QUAN HỆ TÌNH CẢM, BẠN BÈ, YÊU ĐƯƠNG.
modifyrelationship {họ của mình} {tên của mình} {họ của mục tiêu} {tên của mục tiêu} {điểm cần tăng} {loại mục cần tăng} (nhớ có dấu cách cho từng phần)
Điểm cần tăng: 100 là max cây xanh, 0 là trắng cây, -100 là max cây đỏ (ra đường khỏi nhìn mặt nhau)
Loại mục cần tăng: friendship_main (tình bạn) hoặc romance_main (tình yêu, chỉnh dành cho khác giới nếu không mod, dành cho khác giới trưởng thành, khác giới vị thành niên (teen) tăng coi chừng bóc lịch :))
6. KILL SIMS (cho ai muốn giết Sims)
sims.add_buff Buff_Mortified: Chết bởi vì ngại ngùng (sẽ chết trong vài giờ)
sims.add_buff Buff_Motives_Hunger_Starving: Chết vì đói (sẽ chết trong vòng 24h)
sims.add_buff buff_Death_Electrocution_Warning: Chết vì điện giật (Sims của bạn phải sửa chửa một món đồ điện nào đó thì mới dẫn đến cái chết “êm ái” này)
sims.add_buff buff_Hysterical: Chết vì cười (Sims của bạn phải kể một chuyện cười tương tác với sims khác để dẫn đến cái chết “điên loạn” này)
sims.add_buff buff_Enraged: Chết vì tức (Sẽ chết trong vài giờ)
sims.add_buff buff_Death_ElderExhaustion_Warning: Chết vì già hoặc kiệt sức, chết ngay.
Death.toggle: “Miễn dịch” cái chết dùng để vô hiệu hóa các lệnh trên.
sims.add_buff Ghostly: Biến Sims thành ghost trong vòng 4H, bất tử lệnh

Loading Facebook Comments ...